|
Theo tiêu chuẩn :GB/T337.2-2002
Tính chất : Chất lỏng không có màu hoặc chất lỏng rõ ràng màu vàng nhạt, có thể pha với nước, có tác dụng oxy hóa mạnh.
Tác dụng: Chủ yếu dùng để làm nguyên liệu của Nitric acid và oxy hóa
Chỉ tiêu:
Hàng mục |
Chỉ tiêu |
68 Axit |
62 Axit |
50 Axit |
40 Axit |
Nitric acid≥ |
68.0 |
62.0 |
50.0 |
40.0 |
Nitrous dcid ≤ |
0.20 |
0.20 |
0.20 |
0.20 |
Dư lượng khi nung |
0.02 |
0.02 |
0.02 |
0.02 |
Đóng gói:Đóng gói bằng thùng nhưa hoặc xe bồn
Lưu trữ và vận chuyển:
Trong việc giao thông vận tải cần tránh tiếp xúc với mặt trời và va đập mạnh, phải lưu trữ trong nhà kho,tránh ánh sáng ,không được để cùng nhau với axit, xút,vật hữu cơ và vạt dễ cháy .

|